vừa khéo
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vừa đúng, không thừa không thiếu: "vừa khéo" chỉ sự chính xác, phù hợp một cách hoàn hảo về kích thước, số lượng, hoặc mức độ, đến mức tưởng như được sắp đặt một cách tinh tế.
- Hợp lý, vừa vặn một cách tài tình: Dùng để mô tả một điều gì đó diễn ra hoặc tồn tại ở mức độ lý tưởng, vừa đúng lúc, vừa đúng chỗ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc áo này mặc vừa khéo, như may riêng cho tôi. (Chiếc áo vừa đúng kích cỡ, không chật không rộng.)
- Cô ấy nấu canh vừa khéo, không mặn không nhạt. (Món canh có độ mặn hoàn hảo, rất hợp khẩu vị.)
- Anh ta đến vừa khéo lúc chúng tôi sắp ra về. (Anh ta đến đúng lúc, không sớm không muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vừa khéo tay": khéo léo, làm việc vừa vặn, chính xác.
- Bác thợ mộc vừa khéo tay, đóng cái tủ vừa khít với góc nhà. (Bác thợ có tay nghề cao, tạo ra sản phẩm hoàn hảo.)
- "nói vừa khéo": nói đúng mực, không quá lời cũng không thiếu ý.
- Anh ấy nói vừa khéo, khiến mọi người đều hài lòng. (Lời nói của anh ấy rất tế nhị và phù hợp.)
Biến thể và từ gần giống
- Vừa vặn (tính từ): vừa đúng kích thước, không thừa không thiếu.
- Đôi giày này đi vừa vặn với chân tôi. (Giày vừa đúng size.)
- Khéo léo (tính từ): tinh tế, có kỹ năng xử lý tốt.
- Cô ấy khéo léo tránh được cuộc cãi vã. (Cô ấy xử lý tình huống một cách tài tình.)
- Vừa đúng (tính từ): chính xác, không sai lệch.
- Số tiền này vừa đúng để mua chiếc xe đó. (Không thiếu cũng không thừa.)
Từ đồng nghĩa
- Vừa vặn: vừa đúng, phù hợp.
- Chính xác: đúng, không sai.
- Hợp lý: phù hợp với yêu cầu hoặc hoàn cảnh.
Thành ngữ liên quan
- Vừa khéo như in: vừa vặn đến mức hoàn hảo, như được sao chép.
- Bức tranh này treo vừa khéo như in vào khung. (Bức tranh vừa khít hoàn toàn với khung.)